COLLOCATION CHỦ ĐỀ EDUCATION (PHẦN 2)

Hôm nay, KOS sẽ tiếp tục gửi đến các bạn 10 collocation trong chủ đề Education (Giáo dục). Hi vọng các bạn sẽ áp dụng thật tốt trong Speaking và Writing.

TOP 10 COLLOCATION CHỦ ĐỀ EDUCATION

1. To drop out of college

Dịch: bỏ học

– Meaning: to leave college or university without finishing your studies

Dịch: bỏ ngang việc học ở trường mà không hoàn thành các chương trình học

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: A number of students DROP OUT OF COLLEGE when faced with the pressure of formal exams.

Dịch: Nhiều học sinh bỏ học khi họ phải đối mặt với các áp lực tới từ các kỳ thi chính thức.

2. To pay off a student loan

Dịch: trả nợ sinh viên

– Meaning: to repay money borrowed in order to study at college or university

Dịch: trả tiền nợ đã vay để trả cho việc học

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: Owing to the difficulties of PAYING OFF A STUDENT LOAN, some young people prefer to look for a job after leaving school.

Dịch: Do khó khăn khi trả nợ sinh viên, một số bạn trẻ có khuynh hướng tìm việc làm ngay khi tốt nghiệp cấp 3.

3. To impose discipline

Dịch: áp đặt kỷ luật

– Meaning: to make students obey the rules of the school or college

Dịch: khiến cho học sinh phải tuân thủ theo quy định của trường học

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: If teachers fail in IMPOSE DISCIPLINE in class, then students will not learn anything.

Dịch: Nếu thầy cô không thể áp đặt được kỷ luật cho lớp học thì học sinh sẽ không học được gì cả.

Xem thêm: Collocation chủ đề Education (Phần 1)

4. To disrupt lessons

Dịch: phá vỡ, cản trở tiết học

– Meaning: to make it difficult to conduct the lesson in the normal way

Dịch: cản trở việc xây dựng lớp học theo cách thông thường

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: If strict discipline is not imposed on pupils who DISRUPT LESSONS, then the education of all the children in the school will suffer.

Dịch: Nếu như những học sinh cản trở bài giảng không bị kỷ luật nghiêm khắc thì sẽ ảnh hưởng tới việc học của tất cả học sinh trong trường.

Xem ngay: Cách dùng và cấu trúc của các dạng câu so sánh trong Tiếng Anh

5. Distance learning

Dịch: học từ xa

– Meaning: Delivering education to students who are not physically at school/ at university

Dịch: giúp cho các học sinh không thể đến trường hay học đại học được tiếp cận tới giáo dục

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: Although she lives in a remote rural area, she is able to study for a degree by DISTANCE LEARNING.

Dịch: Dù cho cô ấy sống ở vùng sâu vùng xa, cô ấy vẫn có thể học một bằng đại học từ việc học từ xa.

6. To give feedback

Dịch: đưa ra phản hồi

– Meaning: to give guidance on the work of a student through comments or corrections

Dịch: hướng dẫn học sinh học bằng cách nhận xét hoặc chữa bài

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: It is essential for teachers to GIVE SOME FEEDBACK to students, so that students understand their mistakes and can improve.

Dịch: Việc giáo viên đưa ra phản hồi về việc học của học sinh là rất cần thiết để cho học sinh có thể hiểu được lỗi sai của mình và cải thiện.

7. Face-to-face learning

Dịch: học trực tiếp

– Meaning: to study in the traditional way in a classroom with fellow students and a teacher

Dịch: học theo cách truyền thống trong một lớp học có bạn bè và giáo viên dạy học

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: FACE-TO-FACE LEARNING motivates students and encourages interaction in the classroom.

Dịch: Học trực tiếp tạo động lực cho học sinh và kích thích sự tương tác trong lớp học.

8. To sit an exam

Dịch: tham gia một kỳ thi

– Meaning: to take an exam

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: Some students claim that they feel more motivated to study when they have to SIT AN EXAM at the end of their course.

Dịch: Một số sinh viên khẳng định rằng họ có động lực học hơn khi họ có một bài kiểm tra vào cuối kỳ.

9. Tertiary education/higher education

Dịch: học đại học

– Meaning: Education at college or university level

Dịch: Việc học ở cấp cao đẳng hoặc đại học

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: Some school leavers prefer to start work rather than enter TERTIARY EDUCATION

Dịch: Một số học sinh cấp 3 muốn đi làm ngay thay vì học đại học.

Mời bạn xem thêm: Trung Tâm Luyện Thi IELTS 

10. A virtual classroom

Dịch: lớp học ảo

– Meaning: an online classroom in which participants can communicate and interact with other students, view videos and actively engage with the study materials

Dịch: một lớp học trực tuyến mà người tham gia có thể giao tiếp, tương tác với các bạn học và xem video, chủ động tiếp cận với các tài liệu học

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: Many people argue that VIRTUAL CLASSROOMS will replace traditional teaching methods, eliminating the need for teachers.

Dịch: Nhiều người cho rằng các lớp học ảo sẽ thay thế các lớp học truyền thống và làm giảm nhu cầu về giáo viên.

Chúc các bạn học tốt và hiểu hơn về Collocation chủ đề Education. Hẹn gặp lại các bạn vào bài viết tới!

KOS ENGLISH CENTER

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
SEO by Nef Digital