COLLOCATION CHỦ ĐỀ GOVERNMENT (PHẦN 1)

Collocation chủ đề Government

Hiện nay, KOS nhận thấy còn nhiều bạn còn lúng túng khi sử dụng từ vựng khi nói và viết tiếng Anh. Vì vậy, chúng mình sẽ giới thiệu tới các bạn 10 Collocation chủ đề Government (Chính phủ) vô cùng hữu ích cho nhé.

Top 10 Collocation chủ đề Government

1. To abide by

Dịch: Tuân thủ

– Meaning: To accept and act according to a law, an agreement, etc

Dịch: Chấp nhận và thực hiện theo luật pháp hay một thoả thuận nào đó

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: Motorists who do not ABIDE BY the rules of the road should be severely punished.

Dịch: Những người đi xe máy mà không TUÂN THỦ luật giao thông thì sẽ phải bị trừng phạt nghiêm khắc.

 

2. Parliamentary democracy

Dịch: Dân chủ nghị viện

– Meaning: A system of government in which candidates are voted to represent the people of a country in a national parliament or assembly

Dịch: Một cơ quan nhà nước trong đó các ứng cử viên được bầu và đại diện cho người dân của nước đó

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: Freedom of speech is usually one of the rights enjoyed by citizens in a PARLIAMENTARY DEMOCRACY.

Dịch: Quyền tự do ngôn luận là một trong những quyền mà người dân thuộc chế độ NGHỊ VIỆN DÂN CHỦ hưởng.

Parliamentary democracy

Xem ngay: Học IELTS ở đâu tốt nhất?

3. To adhere to

Dịch: Tôn trọng, tuân theo chặt chẽ

– Meaning: To behave according to a particular law, rule, set of instructions

Dịch: Thực hiện tuân theo luật lệ, quy định, một hướng dẫn nào đó

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: Governments which fail to ADHERE TO their election promises generally become unpopular very quickly.

Dịch: Chính phủ nào mà không TUÂN THỦ lời hứa mà họ đã đưa ra trong cuộc bầu cử, thì sẽ nhanh chóng mất đi tín nhiệm.

To adhere to

 

4. Constitutional government

Dịch: Chính phủ hợp hiến

– Meaning: Connected with the laws which a country is governed by

Dịch: Chính phủ hoặc có luật pháp, hoặc một hiến pháp

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: The media have an important role to play in reporting on the actions of politicians, to ensure the proper functioning of CONSTITUTIONAL GOVERNMENT.

Dịch: Truyền thông có một nhiệm vụ quan trọng là phải theo dõi và cung cấp thông tin về những hoạt động của những chính trị ra để đảm bảo rằng CHÍNH PHỦ HỢP HIẾN đang hoạt động hiệu quả.

Xem thêm: Các Cách Luyện Speaking IELTS Hiệu Quả

5. The executive branch

Dịch: Cơ quan hành pháp

– Meaning: The part of the government organisation responsible for implementing laws and decisions

Dịch: Một bộ phận thuộc chính phủ chịu trách nhiệm thực hiện những pháp luật và những nghị quyết của chính phủ

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: The enforcement  of policies affecting schools and hospitals is the responsibility of THE EXECUTIVE BRANCH of the government.

Dịch: Việc áp đặt các chính sách liên quan đến trường học và bệnh viện là trách nhiệm của CƠ QUAN HÀNH PHÁP thuộc chính phủ.

 

6. The legislative branch

Dịch: Cơ quan lập pháp

– Meaning: That part of the government responsible for making laws

Dịch: Một cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm về việc viết thông qua luật

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: Laws relating to human rights have been passed by the LEGISLATIVE BRANCH of many national governments.

Dịch: Các điều luật liên quan đến quyền của con người phải được thông qua bởi các CƠ QUAN LẬP PHÁP của nhiều chính phủ.

 

7. The separation of powers

Dịch: Nguyên tắc phân quyền

– Meaning: The principle that separates government authority into three branches legislative (the parliament or senate), executive (the president or ministers) and the judiciary (the judges and courts)

Dịch: Một nguyên tắc phân chia chính quyền thành 3 cơ quan: cơ quan Lập pháp (bao gồm Quốc hội), cơ quan Hành pháp (Thủ tướng chính phủ và các bộ trưởng), cơ quan Tư pháp (Thẩm phán và toà án)

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: In the USA, the independence of the courts from the government is safeguarded by THE SEPARATION OF POWERS.

Dịch: Tại Hoa Kỳ, sự độc lập của toà án không phụ thuộc vào chính phủ, được đảm bảo bởi NGUYÊN TẮC PHÂN QUYỀN.

The separation of powers

 

8. To adopt policies

Dịch: Chấp nhận thông qua chính sách

– Meaning: To start to use particular policies

Dịch: Bắt đầu áp dụng những chính sách nào đó

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: In order to deal with traffic congestion, the government must ADOPT POLICIES to restrict the use of private cars.

Dịch: Để giải quyết vấn đề tắc đường, chính phủ phải THÔNG QUA NHỮNG CHÍNH SÁCH hạn chế sử dụng xe cá nhân.

To adopt policies

 

9. To impose spending cuts

Dịch: Áp dụng cắt giảm ngân sách

– Meaning: To introduce new rules to spend less money on something

Dịch: Giới thiệu luật mới quy định chi ngân sách ít hơn cho một việc gì đó

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: It is essential for the authorities to IMPOSE SPENDING CUTS on space programs in order to fund health services.

Dịch: Chính quyền cần phải ÁP DỤNG CẮT GIẢM NGÂN SÁCH cho các chương trình về vũ trụ để ưu tiên cho các dịch vụ sức khoẻ.

Mời bạn xem thêm: Trung Tâm Luyện Thi IELTS 

10. To raise taxes on

Dịch: Tăng thuế

– Meaning: To increase the amount of tax on something

Dịch: Tăng thuế lên một cái gì đó

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: Governments should RAISE TAXES ON cigarettes to persuade more people to give up smoking.

Dịch: Chính phủ nên TĂNG THUẾ thuốc lá để thuyết phục mọi người ngừng hút thuốc.

Collocation chủ đề Government 2

Chúc các bạn học tốt. Hẹn gặp lại các bạn trong bài viết tới!


KOS ENGLISH CENTER

Xu hướng tìm kiếm: Collocation chủ đề Government | Collocation | Government.

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
SEO by Nef Digital