COLLOCATION CHỦ ĐỀ TOURISM

Collocation chủ đề Tourism

Hiện nay, KOS nhận thấy còn nhiều bạn còn lúng túng khi sử dụng từ vựng trong tiếng Anh. Vì vậy, chúng mình sẽ giới thiệu cho các bạn 10 collocation chủ đề Tourism (Du lịch) vô cùng hữu ích được sử dụng trong Speaking và Writing nhé.

COLLOCATION CHỦ ĐỀ TOURISM (Du lịch)

1. A boost to tourism

Dịch: Đòn bẩy cho du lịch
– Meaning: The act of improving the development of tourism
Dịch: Sự cải thiện phát triển của du lịch
Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:
– Example: The new train service will enable visitors to reach the resort and provide A BOOST TO TOURISM in the area.
Dịch: Dịch vụ tàu hoả mới sẽ cho khách du lịch tới hẳn khu nghỉ dưỡng và cung cấp một ĐÒN BẨY để phát triển khu vực này.
A boost to tourism

2. To plague something

Dịch: Gây tổn thương
– Meaning: To cause worry, pain, or difficulty to someone or something over a period of time
Dịch: Gây lo lắng, đau đớn, khó khăn cho ai đó trong một khoảng thời gian
Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:
– Example: Tourist hotspots are also PLAGUED BY problems like theft, begging and drug abuse.
Dịch: Các điểm nóng du lịch cũng BỊ TỔN THƯƠNG do các vấn đề như trộm cắp, ăn xin và thuốc phiện.
To plague something

3. Ecotourism

Dịch: Du lịch sinh thái
– Meaning: Organized holidays which are designed so that tourist damage the environment as little as possible
Dịch: Những chuyến du lịch được thiết kế với mục đích giảm thiểu tối đa tác động xấu của khách du lịch đến môi trường
Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:
– Example: ECOTOURISM will become increasingly poplular in the future, as more and more people become aware of the need to protect the environment.
Dịch: DU LỊCH SINH THÁI sẽ trở nên phổ biến hơn trong tương lai vì ngày càng có nhiều người có ý thức bảo vệ môi trường.
Collocation chủ đề Tourism 5

4. To be rewarded by a vista

Dịch: Được chiêm ngưỡng một cảnh hùng vĩ
– Meaning: To see a view, especially a beautiful view from a high position after a hard time
Dịch: Được chiêm ngưỡng một cảnh tượng xinh đẹp, hùng vĩ từ một vị trí trên cao, khó khăn mới có thể tới được
Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:
– Example: After a hard climb, we were REWARDED BY A PICTURE-POSTCARD VISTA of rolling hills under a deep blue summer sky.
Dịch: Sau khi vất vả trèo lên đỉnh, chúng tôi đã ĐƯỢC CHIÊM NGƯỠNG CẢNH TƯỢNG ĐẸP NHƯ TRONG TRANH của ngọn đồi, dưới bầu trời xanh thẳm của mùa hè.
To be rewarded by a vista

5. To have a thirst for something

Dịch: Khao khát được làm gì
– Meaning: To have a strong desire for something
Dịch: Khao khát mãnh liệt
Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:
– Example: He has been all over the world, but he still HAS A THIRST FOR seeing new places and enjoying new experiences.
Dịch: Anh ấy đã đi khắp thế giới, nhưng anh ấy vẫn KHAO KHÁT ĐƯỢC đặt chân tới những mảnh đất mới lạ và tận hưởng những trải nghiệm mới.
Collocation chủ đề Tourism 7

6. To have a whale of a time

Dịch: Có một khoảng thời gian vui vẻ
– Meaning: To have an exciting or fun time
Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:
– Example: We HAD A WHALE OF A TIME at Ninh Van bay resort.
Dịch: Chúng tôi đã CÓ MỘT KHOẢNG THỜI GIAN VUI VẺ tại khu nghỉ dưỡng vịnh Ninh Vân.
Xem thêm: Cách luyện viết IELTS

7. A package holiday

Dịch: Kỳ nghỉ trọn gói
– Meaning: A holiday that is organized by a company at a fixed price, including the cost of a hotel, travel etc.
Dịch: Một kỳ nghỉ được tổ chức bởi một công ty với giá cố định, bao gồm giá phòng khách và giá cả đi lại
Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:
– Example: PACKAGE HOLIDAYS to Spain started to become polular in the UK in the 1960s.
Dịch: DU LỊCH TRỌN GÓI tại Tây Ban Nha bắt đầu phổ biến tại Vương Quốc Anh vào những năm 1960.
A package holiday

8. To sunbathe

Dịch: Tắm nắng
– Meaning: To sit or lie in the sun, in order to get brown/to get a suntan
Dịch: Nằm hoặc ngồi dưới ánh nắng mặt trời để có làn da nâu
Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:
– Example: I don’t like to SUNBATHE when I go to the beach, so I spend most of the time swimming in the sea.
Dịch: Tôi không thích TẮM NẮNG khi đi biển, hầu hết thời gian tôi đều đi bơi.
Xem ngay: Học từ vựng IELTS hiệu quả

9. To put to the test

Dịch: Thử thách
– Meaning: To see what someone or something can achieve, to find out how good someone or something is
Dịch: Thử xem ai đó cái gì có thể đạt được tới đâu, khả năng như thế nào.
Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:
– Example: Adventure tours PUT my survival skills TO THE TEST.
Dịch: Những chuyến du lịch mạo hiểm giúp tôi THỬ THÁCH các kỹ năng sinh tồn của mình.
Collocation chủ đề Tourism - To put to the test

10. To get away from it all

Dịch: Thoát khỏi cuộc sống hiện tại
– Meaning: To have a holiday in a very quiet place where you can relax
Dịch: Có một kỳ nghỉ tại một nơi vô cùng yên tĩnh, nơi mà bạn có thể hoàn toàn thư giãn
Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:
– Example: Tourist have always travelled to natural areas of beauty to avoid the noisy crowed and TO GET AWAY FROM IT ALL.
Dịch: Du khách thường tới những địa điểm có vẻ đẹp tự nhiên để tránh khỏi những đám đông ồn ào, THOÁT KHỎI NHỊP SỐNG VỘI VÃ THƯỜNG NGÀY.
Collocation chủ đề Tourism - To get away from it all
Chúc các bạn học tốt và hiểu hơn về Collocation chủ đề Tourism. Hẹn gặp lại các bạn vào bài viết tới!

KOS ENGLISH CENTER

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
SEO by Nef Digital