Từ vựng để đặt vé cho 1 buổi xem phim

Từ vựng để đặt vé cho 1 buổi xem phim

Xem phim chiếu rạp là một hình thức giải trí được rất nhiều bạn trẻ yêu thích hiện nay. Hôm nay thầy Jason sẽ cũng cấp cấp cho các bạn một vài từ vựng đặt vé cho một buổi xem phim:

Có thể bạn quan tâm: Luyện nghe tiếng anh IELTS hiệu quả

Từ vựng để đặt vé cho 1 buổi xem phim

 

Book (v) [buk] :  đặt trước , mua trước ( vé , phòng khách sạn )

Ex: I want to book 2 movie ticket tomorrow

Showing (v) [‘∫ouiη] : suất chiếu, suất biểu diễn khi đi xem phim, nghe nhạc

Ex: Which cinema is it showing at?

Pardon (v) [‘pɑ:dn] : xin lỗi hoặc khi chưa nghe rõ người khác nói gì muốn được nhắc lại

Ex: Could you repeat , I didn’t hear what you said

I’m Afraid of : trong một số ngữ cảnh nghĩa chuẩn là tôi sợ rằng – tôi e rằng một số ngữ cảnh khác tôi xin lỗi đúng nghĩa hơn

Ex: I’m afraid that ticket is sold out

Xem thêm: Luyện reading IELTS tại nhà

Sold out: đã bán hết , đã hết vé

Ex: We couldn’t get seats – the concert was sold out.

Change (v) [t∫eindʒ] : ngoài động từ là sự thay đổi, biến chuyển hay trao đổi trong ngữ cảnh này nó được hiểu là tiền thừa

( tiền thối lại).

Ex: Have you got a change for a five pound note?

Xem ngay: Chia sẻ cách luyện Speaking IELTS hiệu quả

Qua những chia sẽ trên về từ vựng đặt vé xem phim. Hy vọng các bạn sẽ hiểu sâu hơn về kỹ năng giao tiếp tiếng anh của mình. Chúc các bạn học tập và đạt kết quả cao trong các kỳ thi của mình.

KOS ENGLISH CENTER –  Đối tác của British Council

Số 72E Ngõ 283 Trần Khát Chân, Hoàn Kiếm 

Số 8 Ngõ 20 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình

Số 62A Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy 

Hotline: 0933280990

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
SEO by Nef Digital