Từ vựng theo chủ đề weather – Thời tiết

từ vựng theo chủ đề weather

Từ vựng theo chủ đề weather – Thời tiết có gì hay? Để đạt điểm cao trong kì thi Ielts thì bạn cần có vốn từ vựng chuyên sâu và học thuật. Một trong những phương pháp học tập và ghi nhớ từ vựng ngoại ngữ hiệu quả nhất là học theo chủ đề.

Trung tâm Tiếng Anh KOS giới thiệu đến các bạn từ vựng của các chủ đề thường gặp nhất trong bài thi Ielts.
Trong bài học này chúng ta sẽ áp dụng phương pháp học IELTS và ôn luyện từ vựng thi IELTS chủ đề Thời tiết nhé!

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ WEATHER – THỜI TIẾT 01

Các nhóm từ vựng về thời tiết trong tiếng Anh

Tình trạng thời tiết

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ WEATHER – THỜI TIẾT 02

Nhiệt độ

• Temperature: nhiệt độ
• Thermometer: nhiệt kế
• Degree: độ
• Celsius: độ C
• Fahrenheit: độ F
• Hot: nóng
• Baking hot: nóng như thiêu
• Cold: lạnh
• Chilly: lạnh thấu xương
• Freeze: đóng băng
• Frosty: đầy sương giá

Xem thêm: Luyện thi IELTS giá rẻ Hà Nội

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ WEATHER – THỜI TIẾT 03

Lượng mưa

• Rainfall: lượng mưa
• Downpour: mưa lớn
• Torrential rain: mưa như thác đổ

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ WEATHER – THỜI TIẾT 05

Các hiện tượng thời tiết

• Weather forecast: dự báo thời tiết
• Rain: mưa
• Damp: ẩm thấp, ẩm ướt
• Drizzle: mưa phùn
• Rain: mưa từng giọt
• Shower: mưa rào
• It’s raining cats and dogs: thành ngữ chỉ mưa lớn
• Hail: mưa đá
• Rain-storm: mưa bão
• Flood: lũ lụt
• Lightning: tia chớp
• Thunder: sấm sét
• Thunderstorm: Bão tố có sấm sét, cơn giông
• Snow: tuyết
• Snowstorm: bão tuyết
• Snowflake: bông hoa tuyết
• Blizzard: cơn bão tuyết
• Blustery: cơn gió mạnh
• Gale: gió giật
• Mist: sương muối
• Storm: bão
• Hurricane: Siêu bão
• Typhoon: bão lớn
• Tornado: lốc xoáy
• Rainbow: cầu vồng

Xem ngay: Kinh nghiệm học IELTS cho người mới bắt đầu

từ vựng theo chủ đề weather 7

Một số mẫu câu phổ biến chứa các từ vựng về thời tiết

Trong quá trình học tiếng Anh, việc học mẫu câu sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều để nhớ được từ lâu hơn. Ngoài ra, ôn tập theo mẫu câu cũng sẽ cung cấp cho bạn các ngữ cảnh, nhắc bạn sử dụng từ một cách hợp lý và tư duy sắp xếp câu từ logic.

Dưới đây là những mẫu câu tiếng Anh thường xuyên được dùng khi nói về thời tiết:
• What’s the weather like? – Thời tiết thế nào?
• It’s… (sunny/ raining) – Trả lời: Trời đang… (có nắng/ mưa)
• What a beautiful day! – Hôm nay trời đẹp quá!
• It’s not a very nice day! – Hôm nay trời không đẹp lắm!
• What a miserable weather! – Thời tiết hôm nay thật tệ!
• It’s pouring outside – Bên ngoài trời đang mưa xối xả
• We had a lot of heavy rain this morning – Sáng nay trời mưa to rất lâu
• The weather’s fine – Trời đẹp
• There’s not a cloud in the sky: Trời không một gợn mây
• The sun’s shining – Trời đang nắng
• We haven’t had any rain for a fortnight – Cả nửa tháng rồi trời không hề mưa
• What’s the temperature? —->trời đang bao nhiêu độ?
• It’s 19°C (“nineteen degrees”) – Bây giờ đang là 19°C
• Temperatures are in the mid-20s – Bây giờ đang khoảng hơn 20 độ
• It’s hot —->trời nóng
• What’s the forecast? – Dự báo thời tiết thế nào?
• What’s the forecast like? – Dự báo thời tiết thế nào?
• It’s forecast to rain – Dự báo trời sẽ mưa
• It’s supposed to clear up – Trời chắc là sẽ quang đãng

từ vựng theo chủ đề weather 8Kết luận

Trên đây là những từ vựng theo chủ đề weather thông dụng trong tiếng Anh. Đã được phân theo từng nhóm rất dễ học, bạn hãy ôn tập thật nhiều để đạt được hiệu quả cao nhất nhé!

https://www.youtube.com/watch?v=SZGdkkVqXcc

 

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
SEO by Nef Digital