Unit 11: Safty and accidents

Unit 11: Safty and accidents

Hôm nay thầy Jason sẽ hướng dẫn các bạn các từ vựng liên quan khi tham gia giao thông an toàn (Safty and accidents) để tránh gặp tai nạn nhé!

Các bạn đã biết làm sao để tham gia giao thông một cách an toàn chưa? Chắc hẳn nhiều bạn còn thấy khá khó khăn trong việc đọc các biển báo bằng tiếng Anh đúng không nào?

Unit 11: Safty and accidents 1

Các từ hay dùng trong Safty and accidents

  • caution! Laser beams: tia laze
  • switch off your mobile phone: tắt điện thoại
  • high voltage: điện cao thế
  • hot surface: bề mặt nóng
  • flammable: dễ cháy
  • slippery when wet: trơn trượt khi ướt
  • caution! toxic/ poison: độc hại
  • no entry: cấm vào
  • no smoking: không hút thuốc
  • fire extinguisher: bình cứu hỏa
  • biohazard: nguy hiểm sinh học

Xem thêm: Luyện Speaking IELTS theo chủ đề

Discussion points – Safty and accidents

  1. Have you ever had an accident?
  2. Where do accidents commonly occur?
  3. Have you ever rescued someone from an accident?
  4. Are you a careful person? How do you avoid serious accidents or injuries?
  5. What are some accidents that commonly happen in your country?

Xem ngay: Cách học từ vựng IELTS tại nhà

Qua hướng dẫn của thầy Jason về Safty and accidents. Hy vọng các bạn sẽ hiểu sâu hơn về nghệ thuật xin lỗi của Người Anh.

Tham khảo: Kỹ năng luyện viết IELTS tại nhà

KOS ENGLISH CENTER –  Đối tác của British Council

Số 72E Ngõ 283 Trần Khát Chân, Hoàn Kiếm 

Số 8 Ngõ 20 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình

Số 62A Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy 

Hotline: 0933280990

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
SEO by Nef Digital