COLLOCATION CHỦ ĐỀ TOURISM (PHẦN 2)

Collocation chủ đề Tourism

Hôm nay, KOS sẽ tiếp tục chia sẻ cho các bạn 10 collocation chủ đề Tourism (Du lịch) vô cùng hữu ích trong Speaking và Writing nhé.

Top 10 collocation chủ đề Tourism (tiếp theo)

1. The holiday of a lifetime

Dịch: Một chuyến du lịch nhớ đời

– Meaning: A special holiday that you are unlikely to repeat

Dịch: Một chuyến đi mà không dễ gì có thể lặp lại

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: He is planning THE HOLIDAY OF A LIFETIME to see pandas in China.

Dịch: Anh ấy đang lập kế hoạch cho MỘT CHUYẾN DU LỊCH ĐÁNG NHỚ để đi xem gấu trúc tại Trung Quốc.

The holiday of a lifetime

 

2. A wildlife safari

Dịch: Chuyến đi thám hiểm hoang dã

– Meaning: A holiday (often in Africa) to see wild animals

Dịch: Một kỳ nghỉ thường ở Châu Phi để xem động vật hoang dã

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: The company organizes WILDLIFE SAFARIS in Africa to see lions and elephants in their natural habitats.

Dịch: Công ty tổ chức những CHUYẾN THÁM HIỂM HOANG DÃ tại để xem sư tử, voi trong môi trường sinh sống tự nhiên của chúng.

>>>Xem thêm: Lộ trình học IELTS

3. A charter flight

Dịch: Chuyến bay thuê bao

– Meaning: A flight that is arranged for a specific purpose (not a regular scheduled flight)

Dịch: Chuyến bay được sắp xếp vì một mục đích cụ thể chứ không phải là một chuyến bay theo lịch như bình thường

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: There are now CHARTER FLIGHTS to most tourist destinations, costing half the price charged by some companies.

Dịch: Hiện nay CHUYẾN BAY THUÊ BAO hầu hết các địa điểm du lịch được một số công ty tính một nửa giá phí.

 

4. A holiday resort

Dịch: Nghĩ dưỡng, du lịch

– Meaning: A place where lots of people go for a holiday

Dịch: Nơi có nhiều người đến nghỉ dưỡng

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: If you like to lie on the beach, Thailand offers many popular HOLIDAY RESORTS.

Dịch: Nếu như bạn thích nằm thư giãn trên bãi biển thì ở Thái Lan có rất nhiều những KHU NGHỈ DƯỠNG.

 

5. Out of season

Dịch: Không phải mùa vụ

– Meaning: Not in the main holiday period

Dịch: Không phải mùa vụ du lịch chính

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: If you plan to visit Vietnam OUT OF SEASON, make sure that you avoid the monsoons.

Dịch: Nếu bạn định tới Việt Nam mà KHÔNG PHẢI MÙA DU LỊCH thì hãy chắc chắn rằng đó không phải thời gian gió mùa.

Out of season

 

6. Self-catering

Dịch: Tự phục vụ

– Meaning: A holiday where you supply your own food

Dịch: Một kỳ nghỉ bạn tự lo lắng cho việc ăn uống của mình

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: To save money, my parents prefer to take SELF-CATERING holidays in a holiday apartment and cook their own meals.

Dịch: Để tiết kiệm thì bố mẹ tôi thích đi du lịch theo kiểu TỰ PHỤC VỤ trong căn hộ du lịch và tự nấu ăn.

Self-catering

Xem ngay: Học từ vựng IELTS hiệu quả

7. To go sightseeing

Dịch: Đi thăm quan

– Meaning: To look around the places that tourists like to visit

Dịch: Đi và ngắm nhìn những nơi mà du khách thích tới thăm

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: If you GO SIGHTSEEING in Paris, be sure to see the Eiffel Tower, the Louvre and the palace of Versailles.

Dịch: Nếu như bạn ĐI THĂM QUAN ở Pari thì nhất định phải đến thăm tháp Eiffel, bảo tàng Louvre và cung điện Versailles.

 

8. A breathtaking view

Dịch: Cảnh đẹp đến ngạt thở

-Meaning: An extremely beautiful view

Dịch: Cảnh đẹp vô cùng

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: From the top of the mountain, there is A BREATHTAKING VIEW of the coast.

Dịch: Từ trên núi có thể nhìn thấy CẢNH ĐẸP dọc bờ biển.

Collocation chủ đề Tourism 4

 

9. A city break

Dịch: Kỳ nghỉ ngắn ngày

– Meaning: A short holiday in a famous tourist city

Dịch: Một kỳ nghỉ ngắn ngày đến một thành phố du lịch nổi tiếng.

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: If you are planning A CITY BREAK in Sydney, visit the opera house and the famous Bondai beach.

Dịch: Nếu bạn định đi DU LỊCH NGẮN NGÀY ở Sydney thì hãy tới thăm nhà hát opera ở bãi biển Bondai nổi tiếng.

Collocation chủ đề Tourism 3

Xem ngay: Học IELTS ở đâu tốt nhất?

10. A guided tour

Dịch: Một tua du lịch có hướng dẫn

– Meaning: An organized group shown around a place of interest by an expert

Dịch: Một nhóm du lịch có tổ chức và được các hướng dẫn viên dẫn đi thăm quan các thắng cảnh

Để các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ, mình sẽ đưa ra ví dụ sau đây:

– Example: The company runs  GUIDED TOURS of Hanoi in English and Japanese.

Dịch: Công ty đó tổ chức các TUA ĐI DU LỊCH HÀ NỘI CÓ HƯỚNG DẪN VIÊN bằng tiếng Anh hoặc tiếng Nhật.

Collocation chủ đề Tourism 2

Chúc các bạn học tốt và đã hiểu về Collocation chủ đề Tourism. Hẹn gặp lại các bạn vào bài viết tới!


KOS ENGLISH CENTER

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn
SEO by Nef Digital